|
1) Nhựt quán tưởng, quay mặt về hướng Tây, quán tưởng mặt trời chiếu sáng.
|
|
2) Thuỷ quán tưởng.
|
|
3) Địa quán tưởng (quán tưởng đất Cực Lạc Quốc).
|
|
4) Mộc quán tưởng (quán tưởng từng cây báu ở Cực Lạc Quốc).
|
|
5) Ao báu tưởng (quán tưởng nước bát công).
|
|
6) Cực Lạc diệu bửu tưởng hay tổng quán tưởng
|
|
7) Quán tưởng tòa ngồi hoa sen.
|
|
8) Quán tưởng tượng (tượng Phật và tượng Bồ tát).
|
|
9) Quán tưởng tất cả sắc thân Phật Vô Lượng Thọ.
|
|
10) Quán tưởng tất cả sắc thân Quán Thế Âm Bồ Tát.
|
|
11) Quán tưởng tất cả sắc thân Đại Thế Chí Bồ Tát.
|
|
12) Phổ quán tưởng (quán tưởng thân mình nơi sanh Cực Lạc Quốc)
|
|
13) Tạp tưởng quán (Phật cùng Bồ Tát hóa độ tất cả)
|